VietBF - View Single Post - 12 tiểu bang Mỹ có chi phí sinh sống thấp nhất năm 2025
View Single Post
  #1  
Old  Default 12 tiểu bang Mỹ có chi phí sinh sống thấp nhất năm 2025
Theo như việc chọn tiểu bang nào phụ thuộc vào nhu cầu cá nhân, ưu tiên về tài chính và phong cách sống của mỗi người, như mỗi tiểu bang đều có ưu điểm và nhược điểm, nên tùy mỗi người sẽ quyết định nơi nào phù hợp như dưới đây là danh sách những tiểu bang có chi phí thấp nhất Hoa Kỳ năm 2025 .
1 West Virginia


◦ Giá nhà trung bình: $163,700

◦ Tiền thuê trung bình: $1,100/tháng

◦ Thu nhập trung bình hộ gia đình: $55,948

◦ Ưu điểm: Giá nhà thấp nhất, tiền thuê rẻ, thiên nhiên đẹp (núi, rừng).
◦ Khuyết điểm: Thu nhập thấp, ít cơ hội việc làm công nghệ cao, dân số giảm.

◦ Lời khuyên: Phù hợp nếu bạn thích sống yên bình và không cần thu nhập cao. Làm việc từ xa có thể bù đắp chênh lệch thu nhập.

2 Oklahoma

◦ Giá nhà trung bình: $208,600

◦ Tiền thuê trung bình: $1,400/tháng

◦ Thu nhập trung bình hộ gia đình: $62,138

◦ Ưu điểm: Giá nhà hợp lý, chi phí sinh hoạt thấp, ngành năng lượng phát triển.
◦ Khuyết điểm: Thời tiết khắc nghiệt (lốc xoáy), y tế trung bình.

◦ Lời khuyên: Tốt cho người làm trong ngành dầu khí. Thu nhập đủ để sống thoải mái nếu tránh chi tiêu lớn.

3 Kansas

◦ Giá nhà trung bình: $243,200

◦ Tiền thuê trung bình: $1,215/tháng

◦ Thu nhập trung bình hộ gia đình: $70,333

◦ Ưu điểm: Giá nhà vừa phải, thu nhập khá, nông nghiệp mạnh.
◦ Khuyết điểm: Khí hậu khô, nguy cơ lốc xoáy.

◦ Lời khuyên: Lý tưởng cho cuộc sống nông thôn. Thu nhập cao giúp cân bằng tốt với chi phí.

4 Mississippi

◦ Giá nhà trung bình: $169,800

◦ Tiền thuê trung bình: $1,450/tháng

◦ Thu nhập trung bình hộ gia đình: $54,203

◦ Ưu điểm: Giá nhà rất thấp, văn hóa ẩm thực phong phú.
◦ Khuyết điểm: Thu nhập thấp nhất, tỷ lệ nghèo cao, giáo dục/y tế kém.

◦ Lời khuyên: Chọn nếu muốn tiết kiệm chi phí nhà ở. Tìm nguồn thu nhập bổ sung để bù đắp.

5 Arkansas

◦ Giá nhà trung bình: $195,700

◦ Tiền thuê trung bình: $1,375/tháng

◦ Thu nhập trung bình hộ gia đình: $58,700

◦ Ưu điểm: Giá nhà rẻ, thiên nhiên đẹp (Ozark Mountains).
◦ Khuyết điểm: Thu nhập thấp, ít đô thị lớn.

◦ Lời khuyên: Phù hợp với lối sống giản dị. Thu nhập hạn chế, cần cân nhắc kỹ chi tiêu.

6 Alabama

◦ Giá nhà trung bình: $216,600

◦ Tiền thuê trung bình: $1,445/tháng

◦ Thu nhập trung bình hộ gia đình: $62,212

◦ Ưu điểm: Giá nhà hợp lý, khí hậu ấm, ngành sản xuất phát triển.
◦ Khuyết điểm: Nguy cơ bão/lũ, tiền thuê hơi cao.

◦ Lời khuyên: Tốt cho người thích thời tiết ấm. Thu nhập đủ để sống ổn nếu chọn khu vực an toàn.

7 Missouri

◦ Giá nhà trung bình: $233,600

◦ Tiền thuê trung bình: $1,300/tháng

◦ Thu nhập trung bình hộ gia đình: $68,545

◦ Ưu điểm: Giá nhà vừa phải, thu nhập ổn, đa dạng đô thị/nông thôn.
◦ Khuyết điểm: Tội phạm cao ở một số khu vực, thời tiết thất thường.

◦ Lời khuyên: Chọn nếu muốn cân bằng chi phí và tiện ích. Thu nhập khá, nhưng tránh khu vực bất ổn.

8 Iowa

◦ Giá nhà trung bình: $213,300

◦ Tiền thuê trung bình: $1,100/tháng

◦ Thu nhập trung bình hộ gia đình: $71,433

◦ Ưu điểm: Giá nhà thấp, tiền thuê rẻ, thu nhập cao, an toàn.
◦ Khuyết điểm: Mùa đông lạnh, ít đa dạng văn hóa.

◦ Lời khuyên: Lý tưởng cho gia đình. Thu nhập cao giúp sống thoải mái dù chi phí nhà thấp.

9 Tennessee

◦ Giá nhà trung bình: $307,300

◦ Tiền thuê trung bình: $1,750/tháng

◦ Thu nhập trung bình hộ gia đình: $67,631

◦ Ưu điểm: Không thuế thu nhập bang, văn hóa âm nhạc sôi động.
◦ Khuyết điểm: Giá nhà và tiền thuê cao.

◦ Lời khuyên: Phù hợp nếu có thu nhập tốt. Thu nhập trung bình hơi thấp so với chi phí, cần cân nhắc kỹ.

10 Nebraska

◦ Giá nhà trung bình: $245,200

◦ Tiền thuê trung bình: $1,307/tháng

◦ Thu nhập trung bình hộ gia đình: $74,590

◦ Ưu điểm: Thu nhập cao, giá nhà vừa phải, nông nghiệp mạnh.
◦ Khuyết điểm: Mùa đông lạnh, ít giải trí đô thị.

◦ Lời khuyên: Tốt cho người muốn ổn định. Thu nhập cao là lợi thế lớn để tiết kiệm.

11 Indiana

◦ Giá nhà trung bình: $225,900

◦ Tiền thuê trung bình: $1,350/tháng

◦ Thu nhập trung bình hộ gia đình: $69,477

◦ Ưu điểm: Giá nhà hợp lý, gần các thành phố lớn (Chicago).
◦ Khuyết điểm: Thời tiết ẩm, khu công nghiệp cũ kỹ.

◦ Lời khuyên: Chọn nếu muốn gần đô thị. Thu nhập đủ để sống tốt với chi phí vừa phải.

12 Georgia

◦ Giá nhà trung bình: $323,000

◦ Tiền thuê trung bình: $1,945/tháng

◦ Thu nhập trung bình hộ gia đình: $74,632

◦ Ưu điểm: Thu nhập cao, kinh tế phát triển (Atlanta), khí hậu ôn hòa.
◦ Khuyết điểm: Giá nhà và tiền thuê cao nhất.

◦ Lời khuyên: Phù hợp nếu muốn phát triển sự nghiệp. Thu nhập cao bù đắp chi phí, ưu tiên ngoại ô để tiết kiệm.

Đề xuất tổng quan:

• Tiết kiệm tối đa: West Virginia (thu nhập thấp nhưng chi phí cực rẻ) hoặc Mississippi.

• Cân bằng tốt nhất: Iowa (thu nhập cao, chi phí thấp) hoặc Nebraska.

• Phát triển lâu dài: Georgia (thu nhập cao, kinh tế mạnh) hoặc Tennessee.
VIETBF Diễn Đàn Hay Nhất Của Người Việt Nam

HOT NEWS 24h

HOT 3 Days

NEWS 3 Days

HOT 7 Days

NEWS 7 Days

HOME

Breaking News

VietOversea

World News

Business News

Car News

Computer News

Game News

USA News

Mobile News

Music News

Movies News

History

Thơ Ca

Sport News

Stranger Stories

Comedy Stories

Cooking Chat

Nice Pictures

Fashion

School

Travelling

Funny Videos

Canada Tin Hay

USA Tin Hay

vuitoichat
R11 Độc Cô Cầu Bại
Release: 3 Days Ago
Reputation: 369490


Profile:
Join Date: Jan 2008
Posts: 145,047
Last Update: None Rating: None
Attached Thumbnails
Click image for larger version

Name:	raul-najera-taqspfwom04-unsplash.jpg
Views:	0
Size:	97.2 KB
ID:	2508598
vuitoichat_is_offline
Thanks: 11
Thanked 13,659 Times in 10,914 Posts
Mentioned: 3 Post(s)
Tagged: 1 Thread(s)
Quoted: 43 Post(s)
Rep Power: 181 vuitoichat Reputation Uy Tín Level 10vuitoichat Reputation Uy Tín Level 10vuitoichat Reputation Uy Tín Level 10vuitoichat Reputation Uy Tín Level 10
vuitoichat Reputation Uy Tín Level 10vuitoichat Reputation Uy Tín Level 10vuitoichat Reputation Uy Tín Level 10vuitoichat Reputation Uy Tín Level 10vuitoichat Reputation Uy Tín Level 10vuitoichat Reputation Uy Tín Level 10vuitoichat Reputation Uy Tín Level 10vuitoichat Reputation Uy Tín Level 10vuitoichat Reputation Uy Tín Level 10vuitoichat Reputation Uy Tín Level 10vuitoichat Reputation Uy Tín Level 10vuitoichat Reputation Uy Tín Level 10vuitoichat Reputation Uy Tín Level 10vuitoichat Reputation Uy Tín Level 10vuitoichat Reputation Uy Tín Level 10vuitoichat Reputation Uy Tín Level 10vuitoichat Reputation Uy Tín Level 10vuitoichat Reputation Uy Tín Level 10vuitoichat Reputation Uy Tín Level 10vuitoichat Reputation Uy Tín Level 10vuitoichat Reputation Uy Tín Level 10vuitoichat Reputation Uy Tín Level 10vuitoichat Reputation Uy Tín Level 10vuitoichat Reputation Uy Tín Level 10
 
Page generated in 0.04503 seconds with 10 queries